Thần Giáo

alt

Nhật Nguyệt Thần Giáo tiền thân chính là Minh Giáo. Sau khi Chu Nguyên Chương phản bội Minh Giáo và lên ngôi hoàng đế và lập ra triều đại nhà Minh. Lên làm vua không được bao lâu, vì sợ thế lực quá lớn của Minh Giáo, Chu Nguyên Chương trở mặt thành thù, quyết tâm tiêu diệt Minh Giáo. Trước sự vây bắt ráo riết của triều đình, Minh Giáo đành phải đổi tên thành Nhật Nguyệt Thần Giáo để che mắt thiên hạ. Người của môn phái này tu luyện những chiêu thức võ công có từ thời thượng cổ, dị vực, những chiêu thức này rất thần bí, biến hóa kỳ lạ, làm đối phương không thể đoán biết được....Càn khôn đại na di, chiêu pháp thâm hậu, uy lực vô song, chuyển đổi đòn tấn công của địch thủ vào người khác hay vào chính địch thủ mà mình đánh

Đệ tử Nhật Nguyệt Thần Giáo hiếm khi đi lại trên giang hồ. Nhật Nguyệt Thần Giáo lại nằm trong một dãy núi hiểm trở, nội bất khả xuất ngoại bất khả nhập, cho nên dù thanh danh của Nhật Nguyệt Thần Giáo lan xa, nhưng vẫn ẩn sau một bức màn kì ảo

Hình ảnh

Tên kĩ năng

Cấp độ

Mô tả kĩ năng

alt

Công cơ bản

 

Thần giáo chiêu thức tấn công cơ bản làm mục tiêu chịu 33% sát thương cơ bản và 0,4% sát thương công lực.

alt

Phá ảnh song kiếm quyết

1

Trực tiếp tạo 100% sát thương ngoại công với 1,8% công lực sát thương cho m.tiêu, 6% khiến mục tiêu bộc lộ nhựơc điểm

2

Trực tiếp tạo 102% sát thương ngoại công với 2% công lực sát thương cho m.tiêu, 9% khiến mục tiêu bộc lộ nhựơc điểm

3

Trực tiếp tạo 104% sát thương ngoại công với 2.2% công lực sát thương cho m.tiêu, 12% khiến mục tiêu bộc lộ nhựơc điểm

4

Trực tiếp tạo 106% sát thương ngoại công với 2.4% công lực sát thương cho m.tiêu, 15% khiến mục tiêu bộc lộ nhựơc điểm

5

Trực tiếp tạo 108% sát thương ngoại công với 2.6% công lực sát thương cho m.tiêu, 18% khiến mục tiêu bộc lộ nhựơc điểm

alt

 

 

Thiền dực truy hồn

1

Trực tiếp tạo 90% sát thương ngoại công với 2.8% công lực sát thương cho m.tiêu, làm cho mục tiêu “trúng độc”, trong 6 giây thiệt hại 49 điểm, nếu như mục tiêu bộc lộ nhược điểm, thì mục tiêu rơi vào trạng thái "trúng độc" trong 6 giây thiệt hại 147 điểm

2

Trực tiếp tạo 92% sát thương ngoại công với 3% công lực sát thương cho m.tiêu, làm cho mục tiêu “trúng độc”, trong 6 giây thiệt hại 66 điểm, nếu như mục tiêu bộc lộ nhược điểm, cho mục tiêu rơi vào trạng thái "trúng độc" trong 6 giây thiệt hại 198 điểm

3

Trực tiếp tạo 94% sát thương ngoại công với 3.2% công lực sát thương cho m.tiêu, làm cho mục tiêu “trúng độc”, trong 6 giây thiệt hại 92 điểm, nếu như mục tiêu bộc lộ nhược điểm, cho mục tiêu rơi vào trạng thái "trúng độc" trong 6 giây thiệt hại 276 điểm

4

Trực tiếp tạo 96% sát thương ngoại công với 3.4% công lực sát thương cho m.tiêu, làm cho mục tiêu “trúng độc”, trong 6 giây thiệt hại 119 điểm, nếu như mục tiêu bộc lộ nhược điểm, cho mục tiêu rơi vào trạng thái "trúng độc" trong 6 giây thiệt hại 357 điểm

5

Trực tiếp tạo 100% sát thương ngoại công với 3.6% công lực sát thương cho m.tiêu, làm cho mục tiêu “trúng độc”, trong 6 giây thiệt hại 138 điểm, nếu như mục tiêu bộc lộ nhược điểm, cho mục tiêu rơi vào trạng thái "trúng độc" trong 6 giây thiệt hại 414 điểm

alt

 

Thiên tôn linh xảo thuật

1

Kĩ năng bị động : nâng cao thân pháp 53 điểm . Tránh né thành công, mục tiêu sẽ rơi vào trạng thái “nhược điểm”, trong 5 giây chịu sát thương cơ bản

2

Kĩ năng bị động : nâng cao thân pháp 62 điểm . Tránh né thành công, mục tiêu sẽ rơi vào trạng thái “nhược điểm”, trong 5 giây chịu sát thương cơ bản

3

Kĩ năng bị động : nâng cao thân pháp 74 điểm . Tránh né thành công, mục tiêu sẽ rơi vào trạng thái “nhược điểm”, trong 5 giây chịu sát thương cơ bản

4

Kĩ năng bị động : nâng cao thân pháp 85 điểm . Tránh né thành công, mục tiêu sẽ rơi vào trạng thái “nhược điểm”, trong 5 giây chịu sát thương cơ bản

5

Kĩ năng bị động : nâng cao thân pháp 105 điểm . Tránh né thành công, mục tiêu sẽ rơi vào trạng thái “nhược điểm”, trong 5 giây chịu sát thương cơ bản

alt

 

Suy nhược thuật

1

Làm cho 5 mục tiêu quanh mình tổn thương 80% ngoại công cơ bản với 1,8% công lực, nếu tự thân đang ở trạng thái huyễn hình vũ, khả năng sát thương tăng 100%, giảm 3% chính xác của mục tiêu, tiếp tục trong 5 giây

2

Làm cho 6 mục tiêu xung quanh quanh tổn thương 82% ngoại công cơ bản với 2% công lực, nếu tự thân đang ở trạng thái huyễn hình vũ, khả năng sát thương tăng 100%, giảm 5% chính xác của mục tiêu, tiếp tục trong 5 giây

3

Làm cho 5 mục tiêu xung  quanh tổn thương 84% ngoại công cơ bản với 2,2% công lực, nếu tự thân đang ở trạng thái huyễn hình vũ, khả năng sát thương tăng 100%, giảm 8% chính xác của mục tiêu, tiếp tục trong 5 giây

4

Làm cho 5 mục tiêu xung quanh tổn thương 86% ngoại công cơ bản với 2,4% công lực, nếu tự thân đang ở trạng thái huyễn hình vũ, khả năng sát thương tăng 100%, giảm 10% chính xác của mục tiêu, tiếp tục trong 5 giây

5

Làm cho 5 mục tiêu quanh mình tổn thương 90% ngoại công cơ bản với 2,6% công lực, nếu tự thân đang ở trạng thái huyễn hình vũ, khả năng sát thương tăng 100%, giảm 12% chính xác của mục tiêu, tiếp tục trong 5 giây

alt

 

Tuyệt mệnh liên hoàn sát

1

Trực tiếp tạo 105% sát thương ngoại công với 3.5% công lực sát thương cho m.tiêu, đồng thời làm cho mục tiêu giảm 30% tốc độ, giảm 50% hiệu quả trị thương, trong 6 giây, nếu mục tiêu bộc lộ yếu điểm, đánh ngã mục tiêu

2

Trực tiếp tạo 110% sát thương ngoại công cơ bản với 4% công lực, đồng thời làm cho mục tiêu giảm 30% tốc độ, làm cho mục tiêu giảm 50% hiệu quả trị thương, trong 6 giây, nếu mục tiêu bộc lộ yếu điểm, đánh ngã mục tiêu

3

Trực tiếp tạo 115% sát thương ngoại công với 4.5% công lực sát thương cho m.tiêu, đồng thời làm cho mục tiêu giảm 50% tốc độ, giảm 50% hiệu quả trị thương, trong 6 giây, nếu mục tiêu bộc lộ yếu điểm, đánh ngã mục tiêu

4

Trực tiếp tạo 100% sát thương ngoại công với 5% công lực sát thương cho m.tiêu, đồng thời làm cho mục tiêu giảm 60% tốc độ, giảm 50% hiệu quả trị thương, trong 6 giây, nếu mục tiêu bộc lộ yếu điểm, đánh ngã mục tiêu

5

Trực tiếp tạo 125% sát thương ngoại công với 5.5% công lực sát thương cho m.tiêu, đồng thời làm cho mục tiêu giảm 70% tốc độ, giảm 50% hiệu quả trị thương, trong 6 giây, nếu mục tiêu bộc lộ yếu điểm, đánh ngã mục tiêu

alt

Thức phá

1

Kĩ năng bị động: Bạo kích ngoại công tăng 93 điểm

2

Kĩ năng bị động: Bạo kích ngoại công tăng 111 điểm

3

Kĩ năng bị động: Bạo kích ngoại công tăng 133 điểm

4

Kĩ năng bị động: Bạo kích ngoại công tăng 159 điểm

5

Kĩ năng bị động: Bạo kích ngoại công tăng 190 điểm

alt

 

Quỷ mị huyễn hình vũ

1

Sau 1,2 giây làm 5 mục tiêu xung quanh chịu 80% sát thương ngoại công với 2% sát thương công lực, sau đó 2 giây, né mọi sự tấn công

2

Sau 1,2 giây làm 6 mục tiêu xung quanh chịu 85% sát thương ngoại công với 2% sát thương công lực, sau đó 2 giây, né mọi sự tấn công

3

Sau 1,2 giây làm 7 mục tiêu xung quanh chịu 90% sát thương ngoại công với 2.4% sát thương công lực, sau đó 2 giây, né mọi sự tấn công

4

Sau 1,2 giây làm 8 mục tiêu xung quanh chịu 95% sát thương ngoại công với 2.6% sát thương công lực, sau đó 2 giây, né mọi sự tấn công

5

Sau 1,2 giây làm 9 mục tiêu xung quanh chịu 100% sát thương ngoại công với 2.8% sát thương công lực, sau đó 2 giây, né mọi sự tấn công

alt

Mũi nhọn

1

Kĩ năng bị động: tăng lực đạo 38 điểm

2

Kĩ năng bị động: tăng lực đạo 45 điểm

3

Kĩ năng bị động: tăng lực đạo 54 điểm

4

Kĩ năng bị động: tăng lực đạo 65 điểm

5

Kĩ năng bị động: tăng lực đạo 77 điểm

alt

Giãn gân

1

Kĩ năng bị động: tăng thể chất 71 điểm

2

Kĩ năng bị động: tăng thể chất 84 điểm

3

Kĩ năng bị động: tăng thể chất 100 điểm

4

Kĩ năng bị động: tăng thể chất 120 điểm

5

Kĩ năng bị động: tăng thể chất 143 điể

alt

 

Truy ảnh

1

Tiêu hao kình lực, di chuyển đến cạnh mục tiêu, tạo 60% sát thương ngoại công cơ bản với 1,5% sát thương công lực cho m.tiêu, nếu rơi vào trạng thái nhược điểm, choáng váng 1 giây

2

Tiêu hao kình lực, di chuyển đến cạnh mục tiêu, tạo 65% sát thương ngoại công cơ bản với 1,8% sát thương công lực cho m.tiêu, nếu rơi vào trạng thái nhược điểm, choáng váng 1.5 giây

3

Tiêu hao kình lực, di chuyển đến cạnh mục tiêu, tạo 70% sát thương ngoại công cơ bản với 2.1% sát thương công lực cho m.tiêu, nếu rơi vào trạng thái nhược điểm, choáng váng 2 giây

4

Tiêu hao kình lực, di chuyển đến cạnh mục tiêu, tạo 75% sát thương ngoại công cơ bản với 2.4% sát thương công lực cho m.tiêu, nếu rơi vào trạng thái nhược điểm, choáng váng 2 giây

5

Tiêu hao kình lực, di chuyển đến cạnh mục tiêu, tạo 80% sát thương ngoại công cơ bản với 2.7% sát thương công lực cho m.tiêu, nếu rơi vào trạng thái nhược điểm, choáng váng 2 giây

alt

 

Lưỡi sắc

1

Kĩ năng bị động: tăng công kích ngoại công 93 điểm

2

Kĩ năng bị động: tăng công kích ngoại công 111 điểm

3

Kĩ năng bị động: tăng công kích ngoại công 133 điểm

4

Kĩ năng bị động: tăng công kích ngoại công 159 điểm

5

Kĩ năng bị động: tăng công kích ngoại công 190 điểm

alt

Tật hành

1

Loại trừ giảm tốc và định thân, tăng 30% tốc trong 6 giây

2

Loại trừ giảm tốc và định thân, tăng 40% tốc trong 8 giây

3

Loại trừ giảm tốc và định thân, tăng 50% tốc trong 10 giây

4

Loại trừ giảm tốc và định thân, tăng 60% tốc trong 12 giây

5

Loại trừ giảm tốc và định thân, tăng 70% tốc trong 15 giây

alt

 

 

 

Cường thân

1

Kĩ năng bị động: tăng sinh mạng 284 điểm, hồi phục kình lực 284 điểm, hồi phục kình lực 227 điểm

2

Kĩ năng bị động: tăng sinh mạng 339 điểm, hồi phục kình lực 339 điểm, hồi phục kình lực 271 điểm

3

Kĩ năng bị động: tăng sinh mạng 405 điểm, hồi phụckình lực 405 điểm, hồi phục kình lực 324 điểm

4

Kĩ năng bị động: tăng sinh mạng 483 điểm, hồi phục kình lực 483 điểm, hồi phục kình lực 386 điểm

5

Kĩ năng bị động: tăng sinh mạng 587 điểm, hồi phục kình lực 587 điểm, hồi phục kình lực 462 điểm

alt 

Sinh tử tương bác

1

Tiêu hao kình lực, trong 5 giây, tất cả sát thương đánh xuyên giáp, đồng thời bản thân né tăng 40%

2

Tiêu hao kình lực, trong 5 giây, tất cả sát thương đánh xuyên giáp, đồng thời bản thân né tăng 50%

3

Tiêu hao kình lực, trong 5 giây, tất cả sát thương đánh xuyên giáp, đồng thời bản thân né tăng 60%

4

Tiêu hao kình lực, trong 5 giây, tất cả sát thương đánh xuyên giáp, đồng thời bản thân né tăng 70%

5

Tiêu hao kình lực, trong 6 giây, tất cả sát thương đánh xuyên giáp, đồng thời bản thân né tăng 80%

alt

Vòng sinh tử

1

Làm 5 mục tiêu xung quanh mỗi 0,5 giây tổn thương 33%ngoại công cơ bản với 2,2% công lực, trong 6 giây

2

Làm 6 mục tiêu xung quanh mỗi 0,5 giây tổn thương 33%ngoại công cơ bản với 2,4% công lực, trong 6 giây

3

Làm 7 mục tiêu xung quanh mỗi 0,5 giây tổn thương 33%ngoại công cơ bản với 2,6% công lực, trong 6 giây

4

Làm 8 mục tiêu xung quanh mỗi 0,5 giây tổn thương 33%ngoại công cơ bản với 2,8% công lực, trong 6 giây

5

Làm 9 mục tiêu xung quanh mỗi 0,5 giây tổn thương 33%ngoại công cơ bản với 3% công lực, trong 6 giây

 Bách Sự Thông

Tin tức liên quan